Trang này cũng có bằng ngôn ngữ:English
Samsung Galaxy A31 A315GDXU1ATCE
SM-A315G 30 quốc gia Android 10

Samsung Galaxy A31 A315GDXU1ATCE Firmware

Samsung Galaxy A31 A315GDXU1ATCE là firmware Android 10 dành cho 30 quốc gia, 57 mã CSC. Đây là cùng một firmware, được cấu hình theo khu vực và nhà mạng (CSC). Tìm quốc gia của bạn bên dưới, kiểm tra tệp và tải về miễn phí. Đã có bản build mới hơn cho SM-A315G: A315GDXU5DXJ6.

8.7/10 (452)247,512 lần
Android 10
Phiên bản hệ điều hành
2020-03-13
Ngày xây dựng
n/a
Bản vá bảo mật
30
Quốc gia
57
Mã CSC
1
Binary bootloader

Binary bootloader 1. Việc flash firmware có binary thấp hơn thường bị anti-rollback của Samsung chặn.

Các bản build mới hơn của Samsung Galaxy A31 dùng binary bootloader 5 (mới nhất: A315GDXU5DXJ6). Nếu thiết bị của bạn đã ở binary 5, bạn không thể flash bản build này.

Tất cả bản tải theo khu vực

Chọn khu vực của bạn (CSC) để tải gói firmware phù hợp.

Dán số bản build hiện tại từ Cài đặt > Thông tin điện thoại (Thông tin máy tính bảng) > Thông tin phần mềm, hoặc kết quả của *#1234#.
    CSC của bạn nằm trong Cài đặt → Thông tin điện thoại (Thông tin máy tính bảng) → Thông tin phần mềm, hoặc bấm *#1234#. CSC quyết định tính năng và băng tần mạng của khu vực bạn. Hãy tải firmware dành cho quốc gia của bạn.
    18
    Phiên bản MODEM/CP: A315GDXU1ATCE
    Người mẫuVùng đấtPhiên bản CSCNgày phát hànhKích cỡTên tập tinTải xuống
    SM-A315G
    ALE Ecuador
    ANC Argentina
    CWW, JDI Jamaica
    DOR Dominican Republic
    +2 quốc gia khác
    ICE Costa Rica
    PNT Peru
    A315GOWE1ATCE 2020-04-20 5,421 GiB
    SM-A315G_1_20220215062430_0ug5jp6d04_fac.zip
    SM-A315G
    CAM Cambodia
    GLB, SMA, XTC Philippines
    MYM Myanmar (Burma)
    THL Thailand
    +4 quốc gia khác
    XME Malaysia
    XSA Australia
    XSP Singapore
    XXV Vietnam
    A315GOLM1ATCE 2020-04-16 4,759 GiB
    SM-A315G_1_20220418141420_3auwiesx27_fac.zip
    MD5:e99ea6ee736e1baa811f98b394d97633
    SHA1:77cb4dd582402a47034ed6f95959b050eec28201
    SM-A315G
    CDR Dominican Republic
    COM Colombia
    CRC Chile
    ECO Ecuador
    +1 quốc gia khác
    PGU Guatemala
    A315GOWA1ATCE, A315GOWA1ATCH 2020-04-07 4,723 GiB
    SM-A315G_1_20220312213410_1wu54y63cc_fac.zip
    SM-A315G
    CGU, GTO Guatemala
    COB, COL, COO Colombia
    EBE Ecuador
    EON Trinidad & Tobago
    +5 quốc gia khác
    PEO Peru
    TGP Paraguay
    TPA Panama
    UFU, UPO, UYO Uruguay
    CTE, ETE
    A315GOWO1ATCE, A315GOWO1ATCH 2020-03-24 4,755 GiB
    SM-A315G_1_20220215052930_h8vin51efb_fac.zip
    SM-A315G
    CHE Chile
    A315GOWE1ATCE 2020-04-09 5,472 GiB
    SM-A315G_1_20220215053241_yntijp0iyv_fac.zip
    SM-A315G
    CHL Chile
    A315GOWA1ATCE 2020-04-07 4,774 GiB
    SM-A315G_1_20220312213520_qdzu1jmltl_fac.zip
    SM-A315G
    CHO, CHT Chile
    MXO Mexico
    A315GOWO1ATCJ, A315GOWO1ATCE 2020-03-24 4,808 GiB
    SM-A315G_1_20220215053120_q3f5kzu2lb_fac.zip
    SM-A315G
    CHQ Chile
    A315GOWO1ATCE 2020-03-30 4,291 GiB
    SM-A315G_1_20200317042915_aylnr80oib_fac.zip
    SM-A315G
    IUS, UNE Mexico
    A315GOWE1ATCE 2020-04-16 5,472 GiB
    SM-A315G_1_20220312213330_mtr6idv06z_fac.zip
    SM-A315G
    NZC New Zealand
    A315GOLM1ATCE — — —
    SM-A315G
    PNG Papua New Guinea
    A315G1ATCE — — —
    SM-A315G
    TNZ New Zealand
    A315GOLM1ATCE — — —
    SM-A315G
    VFJ Fiji
    A315G1ATCE — — —
    SM-A315G
    VNZ New Zealand
    A315GOLM1ATCE — — —
    SM-A315G
    XID Indonesia
    A315GOLE1ATCG 2020-04-27 4,633 GiB
    SM-A315G_1_20220418143811_q6ub816stu_fac.zip
    SM-A315G
    XNF
    A315GOLM1ATCE — — —
    SM-A315G
    XNZ New Zealand
    A315GOLM1ATCE — — —
    SM-A315G
    ZTA, ZTM, ZTO, ZVV Brazil
    A315GOWO1ATCE 2020-04-07 4,819 GiB
    SM-A315G_1_20220312213230_tuyw9ra0v0_fac.zip

    Không có bản tải phù hợp

    Thông số thiết bị

    • Đường chéo màn hình16.3 cm (6.4")
    • Độ phân giải màn hình2400 x 1080 pixel
    • Loại màn hìnhSAMOLED
    • Tần số vi xử lý2 GHz
    • RAM4 GB
    • Độ phân giải camera sau48 MP
    • Camera sauBốn camera
    • Dung lượng pin5000 mAh
    • Trọng lượng185 g

    Cách flash A315GDXU1ATCE

    • A315GDXU1ATCE có binary bootloader 1. Thiết bị của bạn phải ở binary 1 hoặc thấp hơn: đó là ký tự thứ 5 tính từ cuối số bản dựng hiện tại.
    • CSC: Dùng CSC để cài sạch, đổi vùng (mã CSC), hạ cấp hoặc sửa thiết bị không khởi động được.
    • HOME_CSC: Dùng HOME_CSC để cập nhật cùng model và cùng vùng mà vẫn giữ dữ liệu. Vẫn nên sao lưu: cập nhật thất bại vẫn có thể cần khôi phục cài đặt gốc.
    • Tổ hợp phím vào chế độ Download tùy theo model: xem tất cả tổ hợp.
    Hướng dẫn flash đầy đủ
    Cẩn thận: Các phần mềm flash theo cách thủ công có thể làm hỏng thiết bị của bạn. Bạn phải tự chịu rủi ro khi sử dụng nó và làm theo các bước hướng dẫn của chúng tôi.

    Câu hỏi thường gặp

    A315GDXU1ATCE là firmware Android 10 cho Samsung Galaxy A31, phát hành cho 30 quốc gia, 57 mã CSC. Samsung đã biên dịch bản này vào 2020-03-13.

    Không. Đã có bản dựng mới hơn cho SM-A315G: A315GDXU5DXJ6. Hãy cài bản đó thay cho A315GDXU1ATCE, trừ khi bạn cần đúng phiên bản này.

    Tải gói dành cho khu vực của bạn (CSC) và giải nén. Trong Odin, nạp từng tệp vào ô cùng tên: BL, AP, CP (nếu gói có) và CSC, hoặc HOME_CSC để giữ lại dữ liệu. Odin kiểm tra checksum tích hợp của từng tệp .tar.md5 trước khi flash. Samsung Galaxy A31 phải có bootloader binary 1 trở xuống.

    Bản build này dùng binary bootloader 1. Có thể flash lên Samsung Galaxy A31 đang ở binary 1 hoặc thấp hơn; nếu thiết bị đã có binary cao hơn, Odin sẽ dừng với lỗi "SW REV CHECK FAIL". 92 bản build khác của mẫu này dùng cùng binary, nên bạn có thể chuyển qua lại cả hai chiều.

    Các bản build khác và nhật ký thay đổi của Samsung Galaxy A31

    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.
    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.
    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.
    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.
    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.
    Hiện 15 bản build cũ hơn
    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.

    • Bảo mật
    Thiết bị được bảo vệ với mức độ bảo mật được cải thiện.

    • Bảo mật
    Thiết bị được bảo vệ với mức độ bảo mật được cải thiện.

    • Bảo mật
    Thiết bị được bảo vệ với mức độ bảo mật được cải thiện.

    • Độ ổn định tổng thể của thiết bị đã được cải thiện.
    • Độ bảo mật của thiết bị của bạn đã được cải thiện.

    • Độ ổn định tổng thể của thiết bị đã được cải thiện.
    • Độ bảo mật của thiết bị của bạn đã được cải thiện.

    • Độ ổn định tổng thể của thiết bị đã được cải thiện.
    • Độ bảo mật của thiết bị của bạn đã được cải thiện.

    • Độ ổn định tổng thể của thiết bị đã được cải thiện.
    • Độ bảo mật của thiết bị của bạn đã được cải thiện.

    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.
    Không có chi tiết thay đổi có sẵn.

    • Độ ổn định tổng thể của thiết bị đã được cải thiện.
    • Độ bảo mật của thiết bị của bạn đã được cải thiện.

    • Độ ổn định tổng thể của thiết bị đã được cải thiện.
    • Độ bảo mật của thiết bị của bạn đã được cải thiện.

    • Bảo mật
    Thiết bị được bảo vệ với mức độ bảo mật được cải thiện.

    • Bảo mật
    Thiết bị được bảo vệ với mức độ bảo mật được cải thiện.

    • Bảo mật
    Thiết bị được bảo vệ với mức độ bảo mật được cải thiện.